Lesson 1: Listening for Emotions

Listening for Emotions

Việc luyện nghe muốn hiệu quả nên chia theo các mục tiêu cụ thể. Ngày hôm nay chúng mình sẽ cũng tìm cách giải quyết một kĩ năng nữa, đó là nghe để nắm được cảm xúc (emotions) của người nói.

Việc luyện nghe muốn hiệu quả nên chia theo các mục tiêu cụ thể. Ngày hôm nay chúng mình sẽ cũng tìm cách giải quyết một kĩ năng nữa, đó là nghe để nắm được cảm xúc (emotions) của người nói.

Listening for Emotions - luyện thi ielts

Thông thường ngoài việc dựa vào giọng điệu của người nói (việc này cũng khá khó vì thông qua giọng điệu lên hay xuống của nhân vật, với một câu nói đơn giản: “What”, chúng ta sẽ khó biết được người nói đang tức giận (angry) hay ngạc nhiên (surprised).

Trên thực tế, muốn nắm bắt được cảm xúc của nhân vật, chúng ta cần dựa vào các từ tín hiệu trong lời nói của anh ấy/ cô ấy và chọn một đáp án phù hợp.

Ví dụ 1

Man: How is the project going on?

Woman: Great. It’s almost done.

Man: I’m impressed. I always get nervous when I have a big project like that to do.

Woman: It’s not so bad really. And I’m quite pleased with the results that I’m getting.

Question: How does the woman feel?

Chúng ta sẽ cũng phân tích cảm xúc của người phụ nữ nhé: Các từ tín hiệu trong câu nói của cô ấy là Great, done, not so bad, pleased.

Từ đây ta có thể biết được cảm xúc của cô ấy mang trạng thái tích cực, và các đáp án có thể lựa đúng là những từ mang nghĩa tốt như: Relieved, pleased, content, satisfied…Những đáp án mà chúng ta cần loại đi là những đáp án mang nghĩa tiêu cực như: sad, disappointed, nervous, angry…

Ví dụ 2

Man: How could you be this late?

Woman: So sorry. I missed my bus this morning.

Man: Everyone is waiting for you. Please be punctual next time.

Question: How does the man feel?

Các từ tín hiệu trong lời nói của người đàn ông: Late, everyone waiting, please be punctual, chứng tỏ trạng thái cảm xúc của anh ấy đang không tốt, cần chọn các tính từ mang nghĩa tiêu cực : angry, annoyed, frustrated … và loại đi các đáp án mang nghĩa tốt: optimistic, fresh, relaxed…

USEFUL WORDS FOR EXPRESSING POSITIVE EMOTIONS

HAPPY

joyous

delighted

fortunate

overjoyed

ecstatic

satisfied

cheerful

elated

jubilant

thrilled

OPEN

understanding

reliable

easy

sympathetic

satisfied

receptive

accepting

interested

kind

satisfied

POSITIVE

eager

keen

intent

inspired

determined

excited

enthusiastic

bold brave

daring

hopeful

USEFUL WORDS FOR EXPRESSING NEGATIVE EMOTIONS

ANGRY

irritated

enraged

hostile

sore

annoyed

upset

bitter

resentful

infuriated

fuming

worked up

indignant

DEPRESSED

disappointed

ashamed

discouraged

powerless

guilty

dissatisfied

miserable

despicable

terrible

in despair

sulky

diminished

AFRAID

fearful

terrified

anxious

alarmed

panic-stricken

frightened

scared

worried

nervous

threatened

petrified

horrified